"butchers" 的Vietnamese翻译
释义
'Butchers' là những người bán thịt hoặc cửa hàng nơi thịt được bán.
用法说明(Vietnamese)
'Butchers' có thể chỉ người bán thịt hoặc cửa hàng thịt. Ở Anh, 'go to the butchers' có nghĩa là đến cửa hàng thịt. Không nhầm với động từ 'to butcher'.
例句
The butchers sell fresh meat every day.
**Người bán thịt** bán thịt tươi mỗi ngày.
We often go to the butchers on Saturdays.
Chúng tôi thường đi đến **cửa hàng thịt** vào thứ Bảy.
The butchers closed early today because of the holiday.
Hôm nay, **cửa hàng thịt** đóng cửa sớm vì ngày lễ.
I stopped by the butchers to grab some steaks for dinner.
Tôi ghé qua **cửa hàng thịt** để mua vài miếng bò cho bữa tối.
There are two new butchers on Main Street now.
Giờ đây có hai **cửa hàng thịt** mới trên phố Main.
My grandparents used to run one of the oldest butchers in town.
Ông bà tôi từng điều hành một trong những **cửa hàng thịt** lâu đời nhất thị trấn.