اكتب أي كلمة!

"bunghole" بـVietnamese

lỗ bít thùnghậu môn (tục)

التعريف

‘Bunghole’ là lỗ trên thùng gỗ dùng để đổ hoặc lấy chất lỏng ra. Trong tiếng lóng, từ này mang nghĩa thô tục chỉ hậu môn hay dùng làm lời trêu chọc.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng nghĩa kỹ thuật khi nói về thùng. Dùng làm từ lóng hay xúc phạm là rất thô lỗ, nói đùa hoặc mắng nhau; tránh dùng trong hoàn cảnh lịch sự.

أمثلة

He poured the wine into the barrel through the bunghole.

Anh ấy đã rót rượu vào thùng qua **lỗ bít thùng**.

Every barrel needs a secure bunghole to prevent leaks.

Mỗi thùng đều cần một **lỗ bít thùng** kín để không bị rỉ nước.

The worker cleaned the bunghole before filling the barrel.

Người thợ đã vệ sinh **lỗ bít thùng** trước khi đổ đầy thùng.

Some kids use bunghole as a silly insult on the playground.

Một số trẻ con dùng **lỗ bít thùng** như một câu trêu chọc nhau trên sân chơi.

Don't call your friend a bunghole—it's kind of rude.

Đừng gọi bạn mình là **lỗ bít thùng**—như vậy hơi thiếu lịch sự đấy.

He joked that the old pirate guarded his treasure with his wooden bunghole.

Anh ta đùa rằng lão cướp biển già giữ kho báu bằng **lỗ bít thùng** gỗ của mình.