"bikinis" em Vietnamese
Definição
Bikini là loại đồ bơi hai mảnh dành cho nữ, thường mặc ở bãi biển hoặc hồ bơi.
Notas de Uso (Vietnamese)
Từ 'bikini' thường dùng ở số nhiều và chỉ dành cho đồ bơi nữ. Hay gặp trong văn nói, không trang trọng.
Exemplos
The store sells many colorful bikinis.
Cửa hàng bán rất nhiều **bikini** sặc sỡ.
Many women wear bikinis at the beach.
Nhiều phụ nữ mặc **bikini** ở bãi biển.
She bought three new bikinis for her vacation.
Cô ấy mua ba bộ **bikini** mới cho kỳ nghỉ của mình.
All the bikinis I tried on were too big or too small!
Tất cả các **bikini** tôi đã thử đều quá lớn hoặc quá nhỏ!
They're having a summer sale on bikinis at the mall.
Họ đang có chương trình giảm giá mùa hè cho **bikini** ở trung tâm thương mại.
Some people feel more comfortable in one-piece swimsuits than in bikinis.
Một số người cảm thấy thoải mái hơn với đồ bơi một mảnh so với **bikini**.