Type any word!

"beaumont" in Indonesian

Beaumont

Definition

Một họ và tên địa danh có nguồn gốc từ tiếng Pháp, nghĩa là 'ngọn núi đẹp'. Trong tiếng Anh, từ này thường chỉ thành phố Beaumont ở Texas hoặc là họ của ai đó.

Usage Notes (Indonesian)

Phát âm tiếng Anh là /boʊmɒnt/. Beaumont, Texas nổi tiếng với ngành dầu mỏ. Khi là họ, thường liên kết với Francis Beaumont – nhà viết kịch nổi tiếng. Đây là tên địa phương phổ biến ở châu Âu và Bắc Mỹ.

Examples

Beaumont is a city in southeast Texas known for its oil industry.

**Beaumont** là một thành phố ở đông nam Texas nổi tiếng với ngành công nghiệp dầu mỏ.

The name Beaumont comes from the French for 'beautiful mountain'.

Tên **Beaumont** bắt nguồn từ tiếng Pháp, có nghĩa là 'ngọn núi đẹp'.

Francis Beaumont was a famous English playwright in the early 1600s.

Francis **Beaumont** là một nhà viết kịch nổi tiếng của Anh vào đầu những năm 1600.

The oil discovery at Spindletop near Beaumont changed the American economy forever.

Việc phát hiện dầu ở Spindletop gần **Beaumont** đã làm thay đổi nền kinh tế Mỹ mãi mãi.

Mrs. Beaumont had lived in the old house on the hill for as long as anyone could remember.

Bà **Beaumont** đã sống trong ngôi nhà cũ trên đồi lâu như mọi người có thể nhớ.

Beaumont and Fletcher wrote dozens of plays together during the Jacobean era.

**Beaumont** và Fletcher đã viết hàng chục vở kịch cùng nhau trong thời kỳ Jacobean.