اكتب أي كلمة!

"bai" بـVietnamese

Bai (họ)

التعريف

'Bai' là một họ phổ biến ở cộng đồng người Hoa, đôi khi cũng được dùng làm tên riêng. Từ này không có ý nghĩa cụ thể trong tiếng Việt.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Bai' luôn viết hoa, thường dùng làm họ, đôi khi là tên riêng. Không nên nhầm với 'bye' (tạm biệt).

أمثلة

Bai is my friend's last name.

**Bai** là họ của bạn tôi.

Do you know anyone named Bai?

Bạn có biết ai tên là **Bai** không?

Bai moved to our neighborhood last month.

**Bai** đã chuyển đến khu phố chúng tôi tháng trước.

I'm meeting with Professor Bai after class.

Tôi sẽ gặp giáo sư **Bai** sau giờ học.

The author, Lisa Bai, has written many books.

Tác giả Lisa **Bai** đã viết rất nhiều sách.

You can email Bai if you have any questions.

Bạn có thể gửi email cho **Bai** nếu có thắc mắc.