"auntie" Vietnamese में
परिभाषा
Từ này dùng để gọi cô, dì, bác gái trong gia đình hoặc người phụ nữ lớn tuổi gần gũi, thân thiết với gia đình.
उपयोग नोट्स (Vietnamese)
Trẻ nhỏ thường dùng các từ này cho họ hàng hoặc người lớn thân thiết, không nhất thiết phải là cô/dì/bác ruột. Ngoài ra cũng là cách gọi lịch sự với phụ nữ lớn tuổi.
उदाहरण
My auntie lives near our school.
**Dì** của mình sống gần trường học.
We are visiting Auntie Maya this weekend.
Cuối tuần này tụi mình sẽ thăm **cô** Maya.
My mom's friend told me to call her auntie.
Bạn của mẹ bảo mình gọi cô ấy là **cô**.
My auntie always brings too much food when she visits.
**Cô** của mình luôn mang quá nhiều đồ ăn mỗi lần ghé chơi.
Everyone calls her Auntie, even though we're not related.
Ai cũng gọi cô ấy là **cô**, dù không có họ hàng gì.
I spent the summer at my auntie's house by the beach.
Mình đã dành cả mùa hè ở nhà **cô** cạnh bãi biển.