"astonished" in Vietnamese
Definition
Cảm thấy rất ngạc nhiên hoặc sốc trước điều gì đó bất ngờ hoặc khó tin.
Usage Notes (Vietnamese)
‘Astonished’ mạnh và trang trọng hơn ‘surprised’. Hay gặp trong cụm ‘astonished by/at’ và ‘I was astonished to see/hear...’. Dùng diễn tả sự bất ngờ rất lớn.
Examples
She was astonished when she won the prize.
Cô ấy đã **kinh ngạc** khi giành được giải thưởng.
I am astonished at how quickly you finished.
Tôi **kinh ngạc** về việc bạn hoàn thành nhanh như vậy.
The children were astonished by the magician's tricks.
Bọn trẻ đã **kinh ngạc** trước các trò ảo thuật của nhà ảo thuật.
I was astonished to hear he moved abroad with no warning.
Tôi đã **kinh ngạc** khi nghe anh ấy chuyển ra nước ngoài mà không báo trước.
We were all astonished by how much the city had changed.
Chúng tôi đều **kinh ngạc** về sự thay đổi của thành phố.
"You did all this by yourself?" he asked, astonished.
"Bạn tự làm tất cả chuyện này sao?" anh ấy hỏi, vẻ mặt **kinh ngạc**.