"assassination" بـVietnamese
التعريف
Hành động giết một người nổi tiếng hoặc quan trọng, thường do lý do chính trị hoặc ý thức hệ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng cho các vụ giết người nổi tiếng vì lý do chính trị, tôn giáo hay ý thức hệ, không dùng cho án mạng thông thường. Hay dùng trong ngữ cảnh trang trọng với 'the assassination of...'.
أمثلة
The assassination shocked the entire nation.
Vụ **ám sát** đã làm cả nước bàng hoàng.
Many books have been written about the assassination of the president.
Có rất nhiều cuốn sách viết về vụ **ám sát** tổng thống.
The police are still investigating the assassination.
Cảnh sát vẫn đang điều tra vụ **ám sát**.
After the assassination, security was increased around government officials.
Sau vụ **ám sát**, an ninh quanh các quan chức chính phủ đã được tăng cường.
Rumors about a possible assassination plot spread quickly through the city.
Tin đồn về âm mưu **ám sát** có thể xảy ra đã lan nhanh khắp thành phố.
The documentary takes a closer look at the motives behind the assassination.
Bộ phim tài liệu phân tích kỹ hơn về động cơ đằng sau vụ **ám sát**.