"arrow" بـVietnamese
mũi tên
التعريف
Vật nhọn, dài được bắn từ cung. Ngoài ra, cũng có thể chỉ ký hiệu dùng để biểu thị hướng đi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng 'mũi tên' cho cả vũ khí và ký hiệu. Nói về dấu trên màn hình hay bản đồ thường là 'mũi tên', ví dụ 'click the arrow'.
أمثلة
The arrow is pointing to the door.
**Mũi tên** đang chỉ về phía cửa.
He shot an arrow from the bow.
Anh ấy đã bắn một **mũi tên** từ cây cung.
Draw a red arrow on the map.
Vẽ một **mũi tên** đỏ lên bản đồ.
Just follow the arrows and you'll find the exit.
Cứ đi theo các **mũi tên**, bạn sẽ tìm thấy lối ra.
Click the little arrow next to the file name.
Nhấp vào **mũi tên** nhỏ cạnh tên tệp.
The sign had a bright yellow arrow pointing left.
Biển báo có một **mũi tên** vàng sáng chỉ sang trái.