"arrangements" 的Vietnamese翻译
释义
Những kế hoạch hoặc sự chuẩn bị được thực hiện trước cho một việc gì đó. Ngoài ra, cũng chỉ những thỏa thuận giữa các bên về cách thực hiện một điều gì.
用法说明(Vietnamese)
Thường dùng ở dạng số nhiều, như 'make arrangements', 'travel arrangements'. Ngoài nghĩa chuẩn bị còn dùng cho các thỏa thuận riêng tư, tài chính.
例句
We made the arrangements for the party yesterday.
Chúng tôi đã thực hiện các **sắp xếp** cho buổi tiệc vào hôm qua.
Her travel arrangements are already finished.
Các **sắp xếp** cho chuyến đi của cô ấy đã hoàn thành xong.
They have special arrangements for the guests.
Họ có những **sắp xếp** đặc biệt cho khách mời.
Don’t worry, I’ve already made the arrangements with the hotel.
Đừng lo, tôi đã **sắp xếp** với khách sạn rồi.
We need to talk about childcare arrangements before you start the new job.
Chúng ta cần bàn về **sắp xếp** chăm sóc trẻ trước khi bạn bắt đầu công việc mới.
It sounds like they have some private arrangements we don’t know about.
Có vẻ như họ có những **thỏa thuận** riêng tư mà chúng ta không biết.