اكتب أي كلمة!

"architectural" بـVietnamese

kiến trúc

التعريف

Liên quan đến kiến trúc hoặc thiết kế, phong cách của các tòa nhà và công trình.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên môn với các từ như 'architectural design', 'architectural features', không dùng cho người.

أمثلة

The museum has many architectural features.

Bảo tàng có nhiều đặc điểm **kiến trúc**.

She is studying architectural design at university.

Cô ấy đang học thiết kế **kiến trúc** tại trường đại học.

The city is famous for its architectural style.

Thành phố này nổi tiếng với phong cách **kiến trúc** của mình.

That building's architectural details are stunning up close.

Những chi tiết **kiến trúc** của tòa nhà đó đẹp ngỡ ngàng khi nhìn gần.

There's an architectural tour of the old town every Saturday.

Có tour **kiến trúc** khu phố cổ vào mỗi thứ Bảy.

I'm drawn to places with unique architectural charm.

Tôi bị cuốn hút bởi những nơi có sức hấp dẫn **kiến trúc** độc đáo.