"aka" بـVietnamese
التعريف
'AKA' có nghĩa là 'còn được gọi là', dùng trước biệt danh, tên gọi khác hoặc bí danh của người, địa điểm hay sự vật.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong văn viết, đôi khi nói. Luôn viết hoa: 'AKA'. Dùng khi giới thiệu tên gọi khác, biệt danh, hoặc danh tính phụ.
أمثلة
Her name is Sarah aka Sally.
Cô ấy tên là Sarah, **AKA** Sally.
Dwayne Johnson, aka the Rock, is an actor.
Dwayne Johnson, **AKA** the Rock, là diễn viên.
The city of New York, aka the Big Apple, is famous worldwide.
Thành phố New York, **AKA** Quả Táo Lớn, nổi tiếng khắp thế giới.
My friend Tim, aka 'the brain', always aces the exams.
Bạn tôi Tim, **AKA** 'bộ não', luôn đạt điểm cao trong các kỳ thi.
He performs as DJ Sonic, aka 'the party starter'.
Anh ấy biểu diễn với tên DJ Sonic, **AKA** 'người khuấy động bữa tiệc'.
You'll meet Lisa tomorrow, aka my new coworker.
Bạn sẽ gặp Lisa ngày mai, **AKA** đồng nghiệp mới của tôi.