"acres" in Vietnamese
Definition
Mẫu Anh là đơn vị đo diện tích đất, thường dùng ở Mỹ và Anh; một mẫu Anh khoảng 4.047 mét vuông.
Usage Notes (Vietnamese)
Từ này thường dùng cho diện tích đất lớn, ví dụ 'năm mẫu Anh đất'; ở Việt Nam thường dùng 'hecta' hơn. Không sử dụng cho diện tích nhỏ.
Examples
The farm has fifty acres of land.
Trang trại có năm mươi **mẫu Anh** đất.
They bought two acres for their new house.
Họ đã mua hai **mẫu Anh** cho ngôi nhà mới.
The park covers ten acres.
Công viên rộng mười **mẫu Anh**.
My uncle owns hundreds of acres out in the countryside.
Chú tôi sở hữu hàng trăm **mẫu Anh** ở vùng quê.
After the fire, several acres of forest were destroyed.
Sau vụ cháy, một số **mẫu Anh** rừng đã bị phá hủy.
You can see acres of sunflowers when you drive through this region in summer.
Khi lái xe qua vùng này vào mùa hè, bạn sẽ thấy **mẫu Anh** hoa hướng dương trải dài.