输入任意单词!

"accumulated" 的Vietnamese翻译

tích lũy

释义

Được gom góp hoặc tăng dần qua một khoảng thời gian. Thường dùng cho tiền bạc, kinh nghiệm hoặc vật gì đó tăng lên từ từ.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng trong văn viết hoặc bối cảnh trang trọng. Dùng với các từ như 'accumulated debt', 'accumulated dust'. Mang ý nghĩa tích tụ từ từ, không phải tăng lên nhanh chóng.

例句

The snow accumulated on the roof overnight.

Tuyết đã **tích lũy** trên mái nhà vào ban đêm.

She looked at her accumulated coins in the jar.

Cô ấy nhìn vào những đồng xu đã **tích lũy** trong lọ.

Years of accumulated experience helped him get the job.

Nhiều năm kinh nghiệm đã **tích lũy** giúp anh ấy có được công việc đó.

My stress has accumulated over the past few weeks.

Căng thẳng của tôi đã **tích lũy** trong vài tuần qua.

All that accumulated dust means no one has cleaned in ages.

Tất cả bụi đã **tích lũy** đó nghĩa là không ai dọn dẹp suốt bao lâu rồi.

He finally paid off all his accumulated debt.

Cuối cùng anh ấy cũng đã trả hết tất cả các khoản nợ đã **tích lũy**.