Herhangi bir kelime yazın!

"turco" in Vietnamese

Thổ Nhĩ Kỳngười Thổ Nhĩ Kỳ

Definition

Chỉ những gì liên quan đến đất nước Thổ Nhĩ Kỳ, người dân, ngôn ngữ hoặc văn hóa của quốc gia này.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng làm tính từ cho đồ vật, văn hóa, hoặc danh từ chỉ người; nên phân biệt với 'người Thổ Nhĩ Kỳ' (person) và 'thuộc về Thổ Nhĩ Kỳ' (adjective), giống như trong tiếng Anh phân biệt 'Turkish' và 'Turk'.

Examples

He is turco and speaks Turkish at home.

Anh ấy là người **Thổ Nhĩ Kỳ** và nói tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ở nhà.

The museum has many turco carpets.

Bảo tàng có nhiều thảm **Thổ Nhĩ Kỳ**.

She loves turco food like kebabs and baklava.

Cô ấy thích các món ăn **Thổ Nhĩ Kỳ** như kebab và baklava.

My neighbor is turco and sometimes brings us sweets from his country.

Hàng xóm của tôi là người **Thổ Nhĩ Kỳ** và thỉnh thoảng mang bánh kẹo từ quê nhà sang cho chúng tôi.

We visited a beautiful turco mosque on our trip to Istanbul.

Chúng tôi đã tham quan một nhà thờ Hồi giáo **Thổ Nhĩ Kỳ** tuyệt đẹp trong chuyến đi đến Istanbul.

Do you know any good turco restaurants in the city?

Bạn có biết nhà hàng **Thổ Nhĩ Kỳ** nào ngon ở thành phố không?