"the straight and narrow" in Vietnamese
Definition
Sống theo chuẩn mực đạo đức, quy tắc hoặc pháp luật; cư xử một cách trung thực và đúng đắn.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường gặp trong lời khuyên, truyện kể; từ này mang tính trang trọng hoặc cổ điển. 'stay on the straight and narrow' nghĩa là sống đúng tiêu chuẩn, không lệch lạc.
Examples
He tries to stay on the straight and narrow.
Anh ấy cố gắng sống trên **con đường ngay thẳng**.
Parents want their children to follow the straight and narrow.
Cha mẹ muốn con mình đi theo **con đường đúng đắn**.
He got into trouble but returned to the straight and narrow.
Anh ấy từng gặp rắc rối nhưng đã quay lại **con đường ngay thẳng**.
Without his mentor, it was hard for him to stay on the straight and narrow.
Không có người hướng dẫn, anh ấy khó lòng ở lại trên **con đường đúng đắn**.
Sometimes it's tough to keep teenagers on the straight and narrow.
Đôi khi thật khó giữ cho thanh thiếu niên đi trên **con đường đúng đắn**.
"You just have to keep walking the straight and narrow, even when it gets hard," she said.
“Con chỉ cần tiếp tục bước đi trên **con đường ngay thẳng**, dù có khó khăn,” cô ấy nói.