"the advantage over" in Vietnamese
Definition
Có được điều gì đó tốt hơn, sự vượt trội hoặc lợi ích khi so sánh với người hoặc vật khác.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng khi so sánh hai bên; nên nhắc rõ cả hai đối tượng. Hay dùng trong kinh doanh, thể thao, tranh luận. Không dùng khi nói về vị trí vật lý.
Examples
Our team has the advantage over theirs because we trained more.
Đội của chúng tôi có **lợi thế so với** đội họ vì chúng tôi đã luyện tập nhiều hơn.
This phone gives you the advantage over older models.
Chiếc điện thoại này mang lại cho bạn **lợi thế so với** các mẫu cũ.
Studying every day gives her the advantage over her classmates.
Học mỗi ngày giúp cô ấy có **lợi thế so với** các bạn cùng lớp.
Being bilingual gives you the advantage over many other job applicants.
Biết hai thứ tiếng giúp bạn có **lợi thế so với** nhiều ứng viên việc làm khác.
Small businesses can have the advantage over big companies by being more flexible.
Các doanh nghiệp nhỏ có thể có **lợi thế so với** các công ty lớn nhờ sự linh hoạt.
He always looks for ways to gain the advantage over his competitors.
Anh ấy luôn tìm cách để có **lợi thế so với** các đối thủ cạnh tranh.