Herhangi bir kelime yazın!

"that's what she said" in Vietnamese

cô ấy đã nói vậy

Definition

Một câu đùa được nói sau khi ai đó phát biểu câu gì đó có thể hiểu theo nghĩa tình dục để gây cười.

Usage Notes (Vietnamese)

Chỉ dùng trong môi trường thân mật, với bạn bè. Không nên sử dụng nơi trang trọng hay công sở. Câu gốc nên có thể hiểu theo nghĩa bóng tình dục.

Examples

I can't believe how big it is! That's what she said.

Tôi không thể tin nó to như vậy! **Cô ấy đã nói vậy**.

It won't fit in there. That's what she said.

Nó sẽ không vừa chỗ đó đâu. **Cô ấy đã nói vậy**.

Wow, that's really hard. That's what she said.

Wow, cái này thật sự khó. **Cô ấy đã nói vậy**.

Are you sure you can handle it that big? That's what she said.

Bạn chắc mình có thể xử lý kích thước đó không? **Cô ấy đã nói vậy**.

It just kept getting longer and longer. That's what she said.

Nó cứ dài ra mãi. **Cô ấy đã nói vậy**.

I was struggling to get it in at first. That's what she said.

Ban đầu tôi chật vật để đưa vào. **Cô ấy đã nói vậy**.