Herhangi bir kelime yazın!

"that's easy for you to say" in Vietnamese

nói thì dễ với bạn thôi

Definition

Dùng khi người khác đưa lời khuyên hoặc nhận xét mà họ không thực sự hiểu khó khăn mà bạn gặp phải.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng khi cảm thấy người khác chưa trải qua hoàn cảnh khó khăn như bạn. Thường mang ý không hài lòng hoặc mỉa mai. Chủ yếu dùng trong nói chuyện.

Examples

That's easy for you to say, but you don't have to solve this problem.

**nói thì dễ với bạn thôi**, nhưng bạn đâu phải người phải giải quyết chuyện này.

You think I should try again? That's easy for you to say.

Bạn nghĩ tôi nên thử lại à? **Nói thì dễ với bạn thôi**.

She told me to stay calm. That's easy for you to say when you're not the one in trouble.

Cô ấy bảo tôi bình tĩnh. **Nói thì dễ với bạn thôi** khi bạn không phải người gặp rắc rối.

"Just don't worry about it!" "That's easy for you to say — you're not in my shoes."

"Chỉ đừng lo nữa!" "**Nói thì dễ với bạn thôi** — bạn đâu ở vị trí của tôi."

You always say "just move on." That's easy for you to say when it didn't happen to you.

Bạn luôn nói "chỉ cần bỏ qua thôi". **Nói thì dễ với bạn thôi** khi điều đó không xảy ra với bạn.

If you had to do this, you wouldn't say, "Oh, it's no problem." That's easy for you to say now.

Nếu bạn phải làm điều này, bạn sẽ không nói "Ôi, không vấn đề gì đâu." **Nói thì dễ với bạn thôi** bây giờ.