Herhangi bir kelime yazın!

"take your word for" in Vietnamese

tin lời bạntin vào lời nói của bạn

Definition

Tin rằng những gì ai đó nói là đúng mà không cần thêm bằng chứng.

Usage Notes (Vietnamese)

Cụm này hay dùng trong giao tiếp, có thể mang sắc thái tin một cách miễn cưỡng. Có thể thay đổi đại từ cho phù hợp.

Examples

I'll take your word for it that the homework is finished.

Tôi **tin lời bạn**, bài tập về nhà đã làm xong.

He said it was safe, so I took his word for it.

Anh ấy nói an toàn nên tôi đã **tin lời anh ấy**.

You can take my word for it; the store opens at nine.

Bạn có thể **tin lời tôi**; cửa hàng mở cửa lúc chín giờ.

Honestly, I didn’t see it myself, but I’ll take your word for it.

Thật ra tôi không tận mắt thấy, nhưng tôi sẽ **tin lời bạn**.

If you say this restaurant is good, I'll take your word for it and try it out.

Nếu bạn nói nhà hàng này ngon, tôi sẽ **tin lời bạn** và thử.

Are you sure this shortcut works? I guess I’ll just take your word for it.

Bạn chắc chắn lối tắt này hoạt động chứ? Vậy thì tôi sẽ **tin lời bạn**.