Herhangi bir kelime yazın!

"take up with" in Vietnamese

giao duqua lại (với người không được chấp nhận)

Definition

Bắt đầu thường xuyên giao du với ai đó, thường là người không được người khác chấp nhận hoặc có tiếng xấu.

Usage Notes (Vietnamese)

Thân mật, dùng cho trường hợp người khác không đồng tình với quan hệ này. Thường theo sau là tên người hay nhóm. Không dùng thay cho 'take up' nghĩa là bắt đầu sở thích.

Examples

He started to take up with some new friends at school.

Anh ấy đã bắt đầu **giao du** với vài người bạn mới ở trường.

My parents don't want me to take up with that group.

Bố mẹ tôi không muốn tôi **giao du** với nhóm đó.

She took up with her neighbor after her move.

Cô ấy **qua lại** với hàng xóm sau khi chuyển nhà.

Ever since college, he's taken up with some people I don't trust at all.

Từ hồi đại học, anh ấy **giao du** với vài người mà tôi hoàn toàn không tin tưởng.

I heard she took up with her old boyfriend again.

Nghe nói cô ấy lại **qua lại** với bạn trai cũ.

Why would you take up with someone like him after everything that's happened?

Tại sao bạn lại **qua lại** với người như anh ta sau mọi chuyện đã xảy ra?