Herhangi bir kelime yazın!

"stick in your craw" in Vietnamese

canh cánh trong lòngám ảnh mãikhông nuốt trôi

Definition

Một điều gì đó khiến bạn canh cánh, khó chịu mãi không quên được hoặc không thể tha thứ.

Usage Notes (Vietnamese)

Mang nghĩa không trang trọng và hay dùng khi nói về chuyện bất công hoặc điều làm bạn bực bội mãi. Không phù hợp trong văn bản trang trọng.

Examples

It really sticks in my craw that he never apologized.

Việc anh ấy không xin lỗi thực sự vẫn **canh cánh trong lòng** tôi.

Losing the competition still sticks in her craw.

Thua cuộc thi đó vẫn **canh cánh trong lòng** cô ấy.

The unfair decision sticks in their craw.

Quyết định bất công đó vẫn **canh cánh trong lòng** họ.

The way she was treated at work really sticks in her craw.

Cách cô ấy bị đối xử ở chỗ làm thực sự vẫn **canh cánh trong lòng**.

It still sticks in my craw that they took credit for my idea.

Việc họ nhận công lao ý tưởng của tôi vẫn **canh cánh trong lòng** tôi.

That comment from last year still sticks in his craw.

Bình luận năm ngoái đó vẫn **canh cánh trong lòng** anh ấy.