Herhangi bir kelime yazın!

"stand head and shoulders above" in Vietnamese

vượt trội hơn hẳnnổi bật hơn hẳn

Definition

Dùng để nói ai đó hoặc điều gì đó vượt xa, tốt hơn nhiều so với những người hay vật khác trong cùng một nhóm hoặc lĩnh vực.

Usage Notes (Vietnamese)

Đây là thành ngữ, chỉ dùng khi so sánh về chất lượng, không dùng cho chiều cao thực tế. Thường dùng cho người, ý tưởng, sản phẩm vượt trội rõ rệt.

Examples

Her drawings stand head and shoulders above the rest of the class.

Bức vẽ của cô ấy **vượt trội hơn hẳn** so với phần còn lại của lớp.

That brand stands head and shoulders above its competitors in quality.

Thương hiệu đó **vượt trội hơn hẳn** so với các đối thủ về chất lượng.

His kindness stands head and shoulders above everyone else I know.

Lòng tốt của anh ấy **vượt trội hơn hẳn** mọi người mà tôi quen.

When it comes to service, this hotel stands head and shoulders above the rest.

Về dịch vụ, khách sạn này **vượt trội hơn hẳn** những nơi khác.

Out of all the candidates, she stands head and shoulders above the competition.

Trong tất cả các ứng viên, cô ấy **vượt trội hơn hẳn** đối thủ.

His performance in the final stood head and shoulders above everyone else’s.

Phần trình diễn của anh ấy trong trận chung kết **vượt trội hơn hẳn** mọi người khác.