Herhangi bir kelime yazın!

"squiring" in Vietnamese

hộ tốngđi cùng một cách lịch thiệp

Definition

Lịch sự đi cùng ai đó, thường là phụ nữ, để đưa đi chơi, giới thiệu hoặc bảo vệ.

Usage Notes (Vietnamese)

Từ này cổ xưa, thường dùng trong văn chương hoặc hài hước/ lãng mạn. 'squiring someone around' là dẫn ai đó đi tham quan.

Examples

He spent the afternoon squiring his guest around town.

Anh ấy dành cả buổi chiều để **hộ tống** vị khách của mình quanh thị trấn.

John was squiring his mother to the event.

John đang **hộ tống** mẹ mình đến sự kiện.

He enjoys squiring ladies to concerts.

Anh ấy thích **hộ tống** các quý cô đến các buổi hòa nhạc.

I saw Tom squiring Emily around the museum all morning.

Tôi đã thấy Tom **hộ tống** Emily khắp bảo tàng suốt cả buổi sáng.

Grandpa used to love squiring Grandma to dances back in the day.

Ông ngày xưa rất thích **hộ tống** bà đến các buổi khiêu vũ.

She joked about her brother squiring her on the first day at her new job.

Cô ấy đùa rằng anh trai **hộ tống** mình trong ngày đầu ở công việc mới.