"some loose ends" in Vietnamese
Definition
Là những việc nhỏ hoặc chi tiết còn sót lại cần hoàn thành để mọi thứ thực sự xong xuôi.
Usage Notes (Vietnamese)
Dùng nhiều trong công việc, dự án, hoặc kể chuyện. 'tie up some loose ends' mang nghĩa xử lý nốt những việc nhỏ còn lại.
Examples
I finished the report, but there are some loose ends to deal with.
Tôi đã xong báo cáo, nhưng vẫn còn **một vài việc còn dang dở** phải giải quyết.
Before we can leave, we need to tie up some loose ends.
Trước khi đi, chúng ta cần hoàn thành **một vài việc còn dang dở**.
There are still some loose ends in the plan we must address.
Trong kế hoạch vẫn còn **một số chi tiết chưa hoàn thành** chúng ta phải giải quyết.
Let's meet tomorrow and wrap up some loose ends before the final submission.
Gặp nhau ngày mai để xử lý nốt **một vài việc còn dang dở** trước khi nộp cuối cùng nhé.
I think the story still has some loose ends that need to be explained.
Tôi nghĩ câu chuyện vẫn còn **một số chi tiết chưa hoàn thành** cần được giải thích.
After all these months, there are still some loose ends we never got around to.
Sau ngần ấy tháng, vẫn còn **một vài việc còn dang dở** chúng ta chưa làm được.