Herhangi bir kelime yazın!

"see the sights" in Vietnamese

tham quan các địa điểm nổi tiếng

Definition

Du lịch để xem và tham quan những địa điểm nổi tiếng hoặc thú vị ở một thành phố hoặc khu vực.

Usage Notes (Vietnamese)

Cụm này dùng trong bối cảnh đi du lịch, tham quan. Không dùng khi thăm gia đình hoặc đi công tác. Thường gặp trong câu: 'go see the sights', 'seeing the sights'.

Examples

We want to see the sights of Paris.

Chúng tôi muốn **tham quan các địa điểm nổi tiếng** ở Paris.

Tourists come here to see the sights every year.

Khách du lịch đến đây để **tham quan các địa điểm nổi tiếng** mỗi năm.

Let's see the sights this afternoon.

Chiều nay chúng ta cùng **tham quan các địa điểm nổi tiếng** nhé.

We're only here for a day, so let's make sure we see the sights.

Chúng ta chỉ ở đây một ngày nên nhất định phải **tham quan các địa điểm nổi tiếng** nhé.

Did you get a chance to see the sights while you were in Rome?

Bạn có kịp **tham quan các địa điểm nổi tiếng** khi ở Rome không?

We spent the whole weekend just walking around and seeing the sights.

Cả cuối tuần chúng tôi chỉ đi bộ và **tham quan các địa điểm nổi tiếng**.