Herhangi bir kelime yazın!

"see across" in Vietnamese

nhìn sang phía bên kia

Definition

Có thể nhìn từ bên này sang bên kia của một vật, thường là qua một khoảng không, khoảng cách, hoặc vật cản.

Usage Notes (Vietnamese)

'see across' dùng khi nhìn được phía bên kia của một không gian hoặc vật cản (ví dụ: 'see across the river'). Thường nói về nơi rộng mở như sông, cánh đồng. Không dùng cho trường hợp nhìn xuyên qua vật thể (phải dùng 'see through'). Hay gặp trong văn mô tả.

Examples

I can see across the lake from here.

Tôi có thể **nhìn sang phía bên kia** của hồ từ đây.

You can see across the room easily.

Bạn có thể **nhìn sang phía bên kia** của phòng rất dễ dàng.

They tried to see across the busy street.

Họ cố gắng **nhìn sang phía bên kia** con đường đông đúc.

On a clear day, you can see across to the mountains.

Vào ngày trời quang, bạn có thể **nhìn sang phía bên kia** đến tận núi.

We waved so our friends would see across the park.

Chúng tôi vẫy tay để bạn bè **nhìn sang phía bên kia** công viên thấy mình.

It's hard to see across when it's foggy.

Trời nhiều sương thật khó **nhìn sang phía bên kia**.