"salvage from" in Vietnamese
Definition
Khi lấy lại được thứ gì đó giá trị hoặc hữu ích từ nơi, sự việc mà hầu hết mọi thứ đã bị mất hoặc hư hại.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng khi nói về việc cứu hoặc thu hồi vật dụng, thông tin sau sự cố lớn. Thường gặp trong cụm 'salvage goods from', 'salvage parts from'. Không dùng cho người.
Examples
They managed to salvage from the burning house a few important documents.
Họ đã **thu hồi từ** ngôi nhà đang cháy một vài tài liệu quan trọng.
Is there anything we can salvage from this broken computer?
Có gì chúng ta có thể **thu hồi từ** chiếc máy tính hỏng này không?
After the shipwreck, they tried to salvage from the cargo what they could.
Sau vụ đắm tàu, họ cố gắng **thu hồi từ** hàng hóa thứ gì có thể.
We couldn’t save the whole project, but we did salvage from it some useful research.
Chúng tôi không thể cứu toàn bộ dự án nhưng đã **thu hồi từ** nó một số nghiên cứu hữu ích.
There’s not much to salvage from this mess, but let’s see what we can do.
Không còn nhiều thứ để **thu hồi từ** mớ hỗn độn này, nhưng hãy xem chúng ta làm được gì.
She managed to salvage from her failed business some valuable contacts for the future.
Cô ấy đã **thu hồi từ** công việc kinh doanh thất bại của mình một vài mối quan hệ quý giá cho tương lai.