Herhangi bir kelime yazın!

"ride on your coattails" in Vietnamese

dựa vào thành công của người kháchưởng lợi từ thành tựu của người khác

Definition

Thành ngữ này chỉ việc ai đó hưởng lợi từ thành công, danh tiếng hay nỗ lực của người khác mà không tự mình cố gắng.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng với sở hữu như 'ride on his/her/your coattails'. Mang sắc thái tiêu cực, ngụ ý ai đó không tự nỗ lực mà dựa dẫm vào người khác.

Examples

He got the promotion by riding on his boss's coattails.

Anh ấy được thăng chức nhờ **dựa vào thành công của sếp**.

Some people ride on their friends' coattails to get jobs.

Một số người **dựa vào thành công của bạn bè** để xin việc.

I don't want to ride on your coattails; I want to earn it myself.

Tôi không muốn **dựa vào thành công của bạn**; tôi muốn tự mình đạt được.

She always seems to ride on her sister's coattails whenever there’s an opportunity.

Cô ấy luôn **hưởng lợi từ thành công của chị gái** mỗi khi có cơ hội.

Don't try to ride on my coattails; do your own work!

Đừng cố **dựa vào thành công của tôi**; hãy tự làm việc của mình đi!

People said he only succeeded because he rode on his mentor's coattails.

Mọi người nói anh ấy thành công chỉ vì đã **dựa vào thành công của người hướng dẫn**.