Herhangi bir kelime yazın!

"retrace your steps" in Vietnamese

đi lại quãng đường đã đi

Definition

Quay lại đoạn đường bạn đã đi trước đó, thường để tìm đồ bị mất hoặc nhớ lại điều đã xảy ra.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày khi tìm đồ hoặc nhớ lại sự việc. Có thể dùng để khuyên như: 'Hãy thử đi lại quãng đường đã đi.' Ít dùng với hành trình dài, phức tạp.

Examples

I lost my keys, so I need to retrace my steps.

Tôi làm mất chìa khóa nên cần phải **đi lại quãng đường đã đi**.

If you are lost, try to retrace your steps to where you started.

Nếu bạn bị lạc, hãy thử **đi lại quãng đường đã đi** đến nơi bắt đầu.

He can't remember where he left his bag, so he decided to retrace his steps.

Anh ấy không nhớ để túi ở đâu, nên quyết định **đi lại quãng đường đã đi**.

Let's retrace our steps and see if we missed something along the way.

Hãy **đi lại quãng đường đã đi** và xem có gì bị bỏ sót không.

After getting confused, she had to retrace her steps to the entrance.

Bị rối trí, cô ấy phải **đi lại quãng đường đã đi** về lối vào.

You don’t remember what happened last night? Maybe you should retrace your steps.

Bạn không nhớ chuyện gì xảy ra tối qua à? Có lẽ bạn nên **đi lại quãng đường đã đi**.