"remove from" in Vietnamese
Definition
Đưa vật hoặc người rời khỏi nơi, nhóm, vị trí hoặc danh sách mà trước đó đã nằm trong đó.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng trong hướng dẫn, cả tình huống trang trọng và đời thường. Dùng cho vật, người, danh sách,... nhưng không dùng với ký ức; khi ấy hãy dùng 'quên' hoặc 'xóa'.
Examples
Please remove from the oven when the timer rings.
Khi chuông hẹn giờ kêu, hãy **lấy ra khỏi** lò.
She was removed from the group for breaking the rules.
Cô ấy đã bị **loại khỏi** nhóm vì vi phạm nội quy.
Can you remove from the list anyone who is absent?
Bạn có thể **loại khỏi** danh sách những ai vắng mặt không?
He decided to remove from his phone all the old apps he never uses.
Anh ấy quyết định **gỡ khỏi** điện thoại tất cả ứng dụng cũ mình không dùng nữa.
After the update, several features were removed from the website.
Sau khi cập nhật, một số tính năng đã bị **loại khỏi** trang web.
If you want to remove from your mind all your worries, try meditation.
Nếu bạn muốn **loại khỏi** tâm trí mọi lo lắng, hãy thử thiền.