"realize from" in Vietnamese
Definition
Nhận ra hoặc hiểu điều gì đó nhờ quan sát, chú ý hoặc thu thập thông tin từ một nguồn cụ thể.
Usage Notes (Vietnamese)
Cụm 'realize from' dùng diễn đạt nhận biết/hiểu điều gì dựa trên dấu hiệu hay thông tin cụ thể. Thường theo sau bằng nguồn/đầu mối (như 'realize from his face'). Đừng nhầm với 'realize that' theo sau là một mệnh đề.
Examples
I realized from her voice that she was upset.
Tôi **nhận ra từ** giọng nói của cô ấy rằng cô ấy đang buồn.
You can realize from the weather that it will rain soon.
Bạn có thể **nhận ra từ** thời tiết rằng trời sắp mưa.
We realized from the test results that the answer was wrong.
Chúng tôi **nhận ra từ** kết quả kiểm tra rằng đáp án bị sai.
Did you realize from his reaction that he had already heard the news?
Bạn có **nhận ra từ** phản ứng của anh ấy rằng anh ấy đã nghe tin rồi không?
I didn't realize from your message that you needed help.
Tôi không **nhận ra từ** tin nhắn của bạn rằng bạn cần giúp đỡ.
You could realize from the way she smiled that she was genuinely happy.
Bạn có thể **nhận ra từ** cách cô ấy cười rằng cô ấy thực sự hạnh phúc.