Herhangi bir kelime yazın!

"rack up" in Vietnamese

tích lũygom được

Definition

Tích cóp hoặc thu thập một thứ gì đó (như điểm số, chiến thắng, nợ nần, thành tích) theo thời gian.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng trong văn nói, thường xuất hiện trong thể thao, tài chính hoặc khi nói tích lũy cả điều tốt (điểm, thắng lợi) lẫn xấu (nợ nần). 'rack up points', 'rack up bills', 'rack up wins' là những cụm hay gặp.

Examples

He racked up a lot of points in the game.

Anh ấy đã **tích lũy** được rất nhiều điểm trong trò chơi.

They racked up five wins this season.

Họ đã **giành được** năm trận thắng mùa này.

You shouldn’t rack up so much debt on your credit card.

Bạn không nên **tích lũy** quá nhiều nợ trên thẻ tín dụng.

She’s racked up quite a reputation for herself in the music industry.

Cô ấy đã **tạo dựng** được khá nhiều danh tiếng trong ngành âm nhạc.

After a few months, I’d racked up enough miles for a free flight.

Sau vài tháng, tôi đã **tích lũy** đủ số dặm để được bay miễn phí.

He’s racked up more speeding tickets than anyone I know.

Anh ấy đã **tích lũy** nhiều vé phạt quá tốc độ hơn bất kỳ ai tôi biết.