Herhangi bir kelime yazın!

"overestimated" in Vietnamese

đánh giá quá cao

Definition

Nghĩ rằng ai đó hoặc điều gì đó quan trọng, lớn hoặc tốt hơn thực tế.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng với số liệu, khả năng hay tầm quan trọng. Hay gặp trong công việc, học thuật và các tình huống trang trọng. Trái nghĩa với 'underestimated'.

Examples

We overestimated the time needed to finish the homework.

Chúng tôi đã **đánh giá quá cao** thời gian cần để làm xong bài tập về nhà.

She overestimated how difficult the exam would be.

Cô ấy đã **đánh giá quá cao** mức độ khó của bài thi.

They overestimated the cost of the project.

Họ đã **đánh giá quá cao** chi phí của dự án.

I totally overestimated how much I could eat at the buffet.

Tôi đã hoàn toàn **đánh giá quá cao** khẩu phần mình có thể ăn ở buffet.

The company overestimated demand and ended up with lots of unsold products.

Công ty **đánh giá quá cao** nhu cầu và cuối cùng còn nhiều sản phẩm chưa bán được.

He overestimated his strength and tried to lift too much weight.

Anh ấy đã **đánh giá quá cao** sức mình và cố nhấc vật quá nặng.