Herhangi bir kelime yazın!

"outvoted" in Vietnamese

bị bỏ phiếu thuabị đa số bác bỏ

Definition

Khi số người bỏ phiếu chống lại bạn nhiều hơn số người ủng hộ, ý kiến của bạn không được chọn.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng ở môi trường nhóm, các quyết định hội họp. Thường ở dạng bị động: 'bị bỏ phiếu thua'.

Examples

I was outvoted at the meeting.

Tôi đã bị **bỏ phiếu thua** ở cuộc họp.

Our idea was outvoted by the team.

Ý tưởng của chúng tôi đã bị đội **bỏ phiếu thua**.

He always gets outvoted when we choose a movie.

Anh ấy luôn bị **bỏ phiếu thua** khi chúng tôi chọn phim.

I wanted pizza, but I got outvoted so we ordered sushi.

Tôi muốn ăn pizza, nhưng bị **bỏ phiếu thua** nên chúng tôi đã gọi sushi.

No matter what I suggest, I’m always outvoted by my siblings.

Dù tôi đề xuất gì, tôi luôn bị **bỏ phiếu thua** bởi anh chị em mình.

"Don’t take it personally, you just got outvoted this time," she said.

"Đừng để bụng, lần này bạn chỉ **bị bỏ phiếu thua** thôi," cô ấy nói.