"out of town" in Vietnamese
Definition
Rời khỏi nơi bạn sinh sống hoặc làm việc, thường để đến một thành phố hoặc khu vực khác.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, cả nói và viết. Có thể dùng cho đi công tác, du lịch hoặc lý do cá nhân. Ngụ ý bạn không thể gặp hoặc liên lạc trong thời gian đó.
Examples
She is out of town for work this week.
Cô ấy **đi khỏi thành phố** vì công việc tuần này.
My parents will be out of town until Friday.
Bố mẹ tôi sẽ **đi khỏi thành phố** cho đến thứ Sáu.
Sorry, I can't meet you. I'm out of town.
Xin lỗi, tôi không gặp bạn được. Tôi đang **đi khỏi thành phố**.
I'm going to be out of town next weekend for a wedding.
Cuối tuần sau tôi sẽ **đi khỏi thành phố** để dự đám cưới.
If anyone calls, just tell them I’m out of town for a few days.
Nếu ai gọi, cứ bảo họ là tôi **đi khỏi thành phố** vài ngày.
We noticed the neighbors were out of town because their lights were off all week.
Chúng tôi để ý hàng xóm **đi khỏi thành phố**, vì đèn nhà họ tắt suốt cả tuần.