"open pandora's box" in Vietnamese
Definition
Làm một việc tưởng như đơn giản nhưng lại gây ra nhiều vấn đề phức tạp và không lường trước.
Usage Notes (Vietnamese)
Chỉ dùng cho tình huống hậu quả tiêu cực, không kiểm soát được. Không dùng với ý tích cực. Luôn dùng động từ 'mở'.
Examples
If you tell him the secret, you might open Pandora's box.
Nếu bạn nói ra bí mật với anh ấy, bạn có thể đang **mở hộp Pandora**.
Bringing up old arguments can open Pandora's box in a relationship.
Nhắc lại những cãi vã cũ có thể **mở hộp Pandora** trong mối quan hệ.
The new policy could open Pandora's box of complaints from customers.
Chính sách mới có thể **mở hộp Pandora** các khiếu nại từ khách hàng.
Honestly, talking about money always seems to open Pandora's box with my family.
Thật lòng, cứ nhắc đến tiền là trong gia đình mình lại như **mở hộp Pandora**.
He thought he was helping, but he just opened Pandora's box of new problems.
Anh ấy nghĩ mình giúp, nhưng thực ra chỉ **mở hộp Pandora** của những rắc rối mới.
Starting this project might open Pandora's box, so we need to be prepared for anything.
Bắt đầu dự án này có thể **mở hộp Pandora**, vì vậy chúng ta cần chuẩn bị cho mọi tình huống.