Herhangi bir kelime yazın!

"off on the right foot" in Vietnamese

khởi đầu thuận lợibắt đầu tốt đẹp

Definition

Bắt đầu một việc gì đó, như mối quan hệ hoặc dự án, một cách tích cực hoặc thành công.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường đi với 'start/get off on the right foot', dùng khi nói về ấn tượng đầu tiên, bắt đầu quan hệ mới, làm việc nhóm. Trái nghĩa là 'off on the wrong foot'.

Examples

We want this meeting to get off on the right foot.

Chúng tôi muốn cuộc họp này **khởi đầu thuận lợi**.

It’s important to start a new job off on the right foot.

Bắt đầu công việc mới **khởi đầu thuận lợi** là rất quan trọng.

The team got off on the right foot this season.

Đội đã **khởi đầu thuận lợi** mùa giải này.

Let’s make sure we get off on the right foot with our new neighbors.

Hãy đảm bảo rằng chúng ta **khởi đầu thuận lợi** với hàng xóm mới.

I really wanted my first day at school to be off on the right foot.

Tôi thực sự muốn ngày đầu tiên đi học của mình **khởi đầu thuận lợi**.

If you want your project to succeed, try to get things off on the right foot from the start.

Nếu bạn muốn dự án của mình thành công, hãy cố **khởi đầu thuận lợi** ngay từ đầu.