Herhangi bir kelime yazın!

"not under any circumstances" in Vietnamese

trong bất kỳ trường hợp nào cũng không

Definition

Dù có chuyện gì xảy ra thì tuyệt đối không được làm việc đó.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng trong những cảnh báo hoặc hướng dẫn rất nghiêm túc, hay đi với các từ như 'phải', 'không được', hoặc đặt đầu câu để nhấn mạnh.

Examples

Not under any circumstances should you open this door.

**Trong bất kỳ trường hợp nào cũng không** được mở cửa này.

Visitors are not under any circumstances allowed to enter.

Khách tham quan **trong bất kỳ trường hợp nào cũng không** được phép vào.

Not under any circumstances can food be brought into the library.

**Trong bất kỳ trường hợp nào cũng không** được mang thức ăn vào thư viện.

If your boss calls, not under any circumstances tell him I left early.

Nếu sếp gọi, **trong bất kỳ trường hợp nào cũng không** được nói tôi đã về sớm.

Not under any circumstances should you share your password online.

**Trong bất kỳ trường hợp nào cũng không** được chia sẻ mật khẩu trực tuyến.

He said, 'not under any circumstances will I change my mind.'

Anh ấy nói: '**trong bất kỳ trường hợp nào cũng không** tôi sẽ thay đổi ý kiến.'