Herhangi bir kelime yazın!

"not know whether one is coming or going" in Vietnamese

không biết mình đang đi hay đến

Definition

Thể hiện cảm giác hoang mang, bối rối hoặc quá tải khi có quá nhiều việc hay sự kiện diễn ra cùng lúc.

Usage Notes (Vietnamese)

Chỉ dùng cho trạng thái bối rối, không chỉ hành động vật lý. Hay dùng khi quá nhiều việc cùng lúc.

Examples

After a long day at work, I don't know whether I'm coming or going.

Sau một ngày làm việc dài, tôi **không biết mình đang đi hay đến**.

She has so many appointments today that she doesn't know whether she's coming or going.

Cô ấy có quá nhiều cuộc hẹn hôm nay nên **không biết mình đang đi hay đến**.

When the children are noisy, I often don't know whether I'm coming or going.

Khi bọn trẻ ồn ào, tôi thường **không biết mình đang đi hay đến**.

Ever since I started this new job, I don't know whether I'm coming or going half the time.

Từ khi bắt đầu công việc mới này, tôi **không biết mình đang đi hay đến** nửa thời gian.

With all the deadlines this week, we don't know whether we're coming or going.

Với tất cả các hạn chót tuần này, chúng tôi **không biết mình đang đi hay đến**.

I was so busy at the party, I didn't know whether I was coming or going most of the night.

Tôi rất bận ở bữa tiệc nên hầu hết thời gian **không biết mình đang đi hay đến**.