Herhangi bir kelime yazın!

"newtons" in Vietnamese

niutơn

Definition

Niutơn là đơn vị đo lực trong hệ SI. Một niutơn là lực cần thiết để làm cho 1 kg khối lượng tăng tốc 1 mét mỗi giây bình phương.

Usage Notes (Vietnamese)

Chỉ dùng 'niutơn' để đo lực, viết thường; không nhầm với tên nhà khoa học Newton. Chủ yếu dùng trong vật lý, kỹ thuật.

Examples

The force needed is ten newtons.

Lực cần thiết là mười **niutơn**.

This spring stretches with a force of five newtons.

Lò xo này giãn ra với lực là năm **niutơn**.

A weight of one kilogram has a force of about 9.8 newtons on Earth.

Một vật nặng 1 kg có lực khoảng 9,8 **niutơn** trên Trái Đất.

The manual says you shouldn't use more than twenty newtons of force here.

Sách hướng dẫn nói rằng không nên dùng lực hơn hai mươi **niutơn** ở đây.

During the test, the device measured over 100 newtons before breaking.

Trong thử nghiệm, thiết bị đo được hơn 100 **niutơn** trước khi bị hỏng.

He asked the students to calculate how many newtons are needed to lift the object.

Thầy yêu cầu học sinh tính cần bao nhiêu **niutơn** để nâng vật đó lên.