Herhangi bir kelime yazın!

"muck out" in Vietnamese

dọn chuồngdọn phân

Definition

Làm sạch chất bẩn và phân động vật trong chuồng hay nơi ở của động vật. Cũng được dùng không chính thức khi nói về dọn dẹp nơi rất bừa bộn.

Usage Notes (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh, nói về dọn dẹp chuồng, thường là chuồng ngựa. Không trang trọng, cũng dùng cho dọn dẹp nơi rất bừa bộn một cách thân mật.

Examples

I have to muck out the horse stable every morning.

Tôi phải **dọn chuồng** ngựa mỗi sáng.

Sam helped his dad muck out the cow shed.

Sam đã giúp bố **dọn chuồng** bò.

She learned how to muck out during her summer job on the farm.

Cô ấy đã học cách **dọn chuồng** trong công việc hè ở trang trại.

Can you help me muck out the garage? It's a disaster in there.

Bạn có thể giúp tôi **dọn dẹp** ga-ra không? Trong đó bừa bộn quá.

After the party, we all had to muck out the kitchen.

Sau bữa tiệc, mọi người phải **dọn dẹp** nhà bếp.

It took hours to muck out my room after months of ignoring the mess.

Mất hàng giờ để tôi **dọn dẹp** phòng sau nhiều tháng không quan tâm đến đống bừa bộn.