Herhangi bir kelime yazın!

"miscalculated" in Vietnamese

tính toán sai

Definition

Khi bạn tính toán một điều gì đó sai, dẫn đến kết quả hoặc ước lượng không đúng.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng cho sai sót trong tính toán số liệu, thời gian, chi phí hoặc khoảng cách. 'miscalculated the cost' nghĩa là tính nhầm chi phí. Không dùng 'miscalculated' cho nhận định hay đánh giá con người (dùng 'misjudged').

Examples

I miscalculated my expenses this month.

Tháng này tôi đã **tính toán sai** chi tiêu của mình.

She miscalculated the distance to the park.

Cô ấy đã **tính toán sai** khoảng cách đến công viên.

We miscalculated how much time the project needed.

Chúng tôi đã **tính toán sai** thời gian cần cho dự án.

Turns out I miscalculated and now we're late.

Hóa ra tôi đã **tính toán sai**, và bây giờ chúng ta bị trễ.

They miscalculated the risks and lost a lot of money.

Họ đã **tính toán sai** rủi ro và mất rất nhiều tiền.

He realized he miscalculated when the recipe turned out wrong.

Anh ấy nhận ra mình đã **tính toán sai** khi làm hỏng món ăn.