"mermaids" in Vietnamese
Definition
Sinh vật huyền thoại có phần trên là phụ nữ và phần dưới là đuôi cá; thường xuất hiện trong truyện cổ tích và truyền thuyết.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng trong truyện cổ tích, truyền thuyết hay truyện giả tưởng; chủ yếu chỉ nhân vật nữ, nam thì gọi là 'merman'. Có thể tượng trưng cho sự huyền bí hay nguy hiểm tuỳ văn hóa.
Examples
Many children love stories about mermaids.
Nhiều trẻ em rất thích những câu chuyện về **nàng tiên cá**.
In legends, mermaids live in the sea.
Trong truyền thuyết, **nàng tiên cá** sống ở biển.
Some people believe mermaids can sing beautifully.
Một số người tin rằng **nàng tiên cá** có thể hát rất hay.
I've always been fascinated by stories of mermaids.
Tôi luôn bị cuốn hút bởi những câu chuyện về **nàng tiên cá**.
Some sailors once claimed they saw mermaids near the rocks.
Một số thuỷ thủ từng khẳng định đã nhìn thấy **nàng tiên cá** gần các tảng đá.
After watching the movie, my little sister pretended to be a mermaid all day.
Sau khi xem phim, em gái tôi đã giả làm **nàng tiên cá** cả ngày.