"mac" in Vietnamese
Mac
Definition
Mac là máy tính do Apple sản xuất, bao gồm cả laptop và máy tính để bàn.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường viết hoa chữ 'M': 'Mac'. Hay sử dụng trong các cụm như 'MacBook', 'Mac desktop', 'Mac user'. Từ này chỉ dùng cho máy tính của Apple, không phải điện thoại hoặc máy tính bảng.
Examples
I do my homework on my Mac.
Tôi làm bài tập trên **Mac** của mình.
Her Mac is very fast.
**Mac** của cô ấy rất nhanh.
This Mac has a big screen.
**Mac** này có màn hình lớn.
I switched from a PC to a Mac last year.
Năm ngoái tôi đã chuyển từ PC sang **Mac**.
Can you send me the file? My Mac won't open yours.
Bạn gửi cho tôi tệp đó được không? **Mac** của tôi không mở được file của bạn.
If you use a Mac, this app runs really smoothly.
Nếu bạn dùng **Mac**, ứng dụng này chạy rất mượt.