Herhangi bir kelime yazın!

"look down upon" in Vietnamese

coi thườngkhinh thường

Definition

Xem ai đó hoặc điều gì đó là kém quan trọng hoặc không bằng mình; thể hiện sự khinh thường.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng nói về thái độ, không phải hành động vật lý. “look down upon someone” nghĩa là đánh giá thấp ai đó hoặc coi thường họ.

Examples

You should not look down upon others because of their job.

Bạn không nên **coi thường** người khác chỉ vì công việc của họ.

Many people look down upon those who make mistakes.

Nhiều người **coi thường** những ai mắc lỗi.

It's wrong to look down upon someone just because they are different.

Chỉ vì ai đó khác biệt mà **coi thường** họ là sai.

She tends to look down upon people who don't have a college degree.

Cô ấy hay **coi thường** những người không có bằng đại học.

Don’t look down upon his ideas just because he’s young.

Đừng **coi thường** ý kiến của cậu ấy chỉ vì cậu ấy còn trẻ.

They quietly look down upon anyone who doesn't live in the city.

Họ âm thầm **coi thường** bất kỳ ai không sống ở thành phố.