"look down on" in Vietnamese
Definition
Coi mình hơn người khác và đối xử với họ bằng thái độ thiếu tôn trọng hoặc coi thường.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói, diễn tả thái độ kiêu ngạo. Hay đi với 'look down on someone/others.' Đối nghĩa với 'look up to.' Không liên quan đến việc nhìn xuống về mặt vật lý.
Examples
She looks down on people who have less money.
Cô ấy **xem thường** những người có ít tiền hơn.
You should not look down on anyone for their job.
Bạn không nên **xem thường** ai chỉ vì công việc của họ.
They look down on us because we are different.
Họ **xem thường** chúng tôi vì chúng tôi khác biệt.
His parents always looked down on his career choice.
Bố mẹ anh ấy lúc nào cũng **xem thường** lựa chọn nghề nghiệp của anh.
Don’t look down on people just because they make mistakes.
Đừng **xem thường** người khác chỉ vì họ mắc lỗi.
I can’t stand it when people look down on others because of their background.
Tôi không chịu được khi ai đó **xem thường** người khác chỉ vì xuất thân của họ.