Herhangi bir kelime yazın!

"live under the same roof" in Vietnamese

sống chung một mái nhà

Definition

Diễn tả việc nhiều người cùng sống chung trong một căn nhà, thường là gia đình, bạn cùng nhà hoặc vợ chồng.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng cho cả thành viên gia đình, bạn cùng nhà, hoặc vợ chồng. Thường không chỉ nói đến không gian sống mà còn ngụ ý chia sẻ cuộc sống, trách nhiệm.

Examples

We live under the same roof as our grandparents.

Chúng tôi **sống chung một mái nhà** với ông bà của mình.

Do you live under the same roof as your sister?

Bạn có **sống chung một mái nhà** với chị gái mình không?

After the wedding, they will live under the same roof.

Sau khi kết hôn, họ sẽ **sống chung một mái nhà**.

Even though we live under the same roof, we barely see each other.

Dù **sống chung một mái nhà** nhưng chúng tôi hầu như không gặp nhau.

My parents still live under the same roof but lead totally separate lives.

Bố mẹ tôi vẫn **sống chung một mái nhà** nhưng mỗi người một cuộc sống riêng.

It’s not always easy to live under the same roof with roommates.

Không phải lúc nào **sống chung một mái nhà** với bạn cùng phòng cũng dễ dàng.