Herhangi bir kelime yazın!

"laugh away" in Vietnamese

cười cho quacười xua tan

Definition

Cố gắng xem nhẹ hoặc bỏ qua vấn đề bằng cách cười, hoặc làm cho bản thân cảm thấy tốt hơn nhờ cười.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng trong ngữ cảnh không quá trang trọng, để nói ai đó không quan tâm đến vấn đề thật sự mà chỉ cười cho qua chuyện. Có thể hàm ý xem nhẹ vấn đề.

Examples

He tried to laugh away his nervousness before the speech.

Anh ấy cố **cười cho qua** sự lo lắng trước bài phát biểu của mình.

You can't just laugh away your problems.

Bạn không thể chỉ **cười cho qua** các vấn đề của mình.

She tried to laugh away her mistakes after the game.

Cô ấy đã cố **cười cho qua** những sai lầm của mình sau trận đấu.

Whenever he's embarrassed, he just tries to laugh away the awkward moment.

Mỗi khi anh ấy xấu hổ, anh ấy lại cố **cười cho qua** khoảnh khắc lúng túng đó.

They faced a lot of criticism but managed to laugh away most of it.

Họ đã phải đối mặt với nhiều sự chỉ trích nhưng đã **cười cho qua** hầu hết.

"Come on, don't just laugh away your fears. It's okay to talk about them," she said.

"Thôi nào, đừng chỉ **cười cho qua** nỗi sợ của mình. Nói ra cũng không sao mà," cô ấy nói.