Herhangi bir kelime yazın!

"kill the goose that lays the golden egg" in Vietnamese

giết con ngỗng đẻ trứng vàng

Definition

Vì tham lam hoặc thiếu suy nghĩ mà phá hủy nguồn lợi ích hoặc thu nhập lâu dài.

Usage Notes (Vietnamese)

Thành ngữ này cảnh báo tránh đánh đổi lợi ích lâu dài lấy lợi ích trước mắt. Dùng trong kinh doanh và tình huống cá nhân, nên dùng nguyên cụm đầy đủ.

Examples

Don't kill the goose that lays the golden egg by raising prices too high.

Đừng tăng giá quá cao kẻo lại **giết con ngỗng đẻ trứng vàng**.

If you quit your job without a plan, you might kill the goose that lays the golden egg.

Nếu bạn nghỉ việc mà không có kế hoạch, bạn có thể **giết con ngỗng đẻ trứng vàng**.

Selling the farm now would be like killing the goose that lays the golden egg.

Bán trang trại lúc này chẳng khác nào **giết con ngỗng đẻ trứng vàng**.

Our new app is bringing in steady profits. Let’s not kill the goose that lays the golden egg by changing too much.

Ứng dụng mới của chúng ta đang mang lại lợi nhuận đều đặn, đừng thay đổi quá nhiều kẻo **giết con ngỗng đẻ trứng vàng**.

He’s thinking about selling his successful store, but that would really kill the goose that lays the golden egg.

Anh ấy đang nghĩ đến việc bán cửa hàng đang ăn nên làm ra, nhưng làm vậy chẳng khác nào **giết con ngỗng đẻ trứng vàng**.

It’s tempting to cash out early, but you’d be killing the goose that lays the golden egg if you do.

Rất dễ bị cám dỗ rút tiền sớm, nhưng nếu làm vậy thì bạn sẽ **giết con ngỗng đẻ trứng vàng**.